eskimo-aleut language

eskimo-aleut language

An Inuit elder teaches a young child words in their Eskimo-Aleut language.

Định nghĩa

Danh từ: Ngữ hệ Eskimo-Aleut (tiếng Eskimo-Aleut) một ngữ hệ (một nhóm các ngôn ngữ cùng nguồn gốc) bao gồm các ngôn ngữ Eskimo Aleut, được nói chủ yếucác khu vực như Alaska, Canada, Greenland vùng Viễn Đông của Nga.

dụ sử dụng
  • (Ngữ hệ Eskimo-Aleut bao gồm các ngôn ngữ như Inuktitut Yupik.)
  • (Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu ngữ hệ Eskimo-Aleut để hiểu các cấu trúc ngữ pháp độc đáo của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be part of the Eskimo-Aleut language family": thuộc về ngữ hệ Eskimo-Aleut.

    • Aleut is part of the Eskimo-Aleut language family. (Tiếng Aleut thuộc về ngữ hệ Eskimo-Aleut.)
  • "to speak an Eskimo-Aleut language": nói một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Eskimo-Aleut.

    • Many indigenous people in Alaska speak an Eskimo-Aleut language as their native tongue. (Nhiều người bản địa ở Alaska nói một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Eskimo-Aleut như tiếng mẹ đẻ của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Eskimo (danh từ): thuật ngữ chỉ nhóm dân tộc nói các ngôn ngữ Eskimo, nhưng hiện nay thường được thay thế bằng các tên gọi cụ thể hơn như Inuit hoặc Yupik.
  • Aleut (danh từ): ngôn ngữ dân tộc Aleut, một nhánh của ngữ hệ này.
Từ đồng nghĩa
  • Ngữ hệ Eskimo-Aleut: cách gọi khác của "eskimo-aleut language".
  • Nhóm ngôn ngữ Eskimo-Aleut: tương tự, dùng để chỉ cùng một khái niệm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs cụ thể liên quan đến thuật ngữ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ này)